Bảng tổng kết số học bổng đã được hội Help The Poor cấp phát cho học sinh, sinh viên nghèo mọi miền đất nước cho thấy niên học 2006-2007 có 811 em được trợ giúp. Sau đây là bảng tổng kết chi tiết những nơi và cấp lớp của các em nhận học bổng.
Trong bảng, nhiều địa phương xuất hiện hơn 1 lần là vì nơi đó hội vừa trợ cấp cho một nơi nuôi dưỡng trẻ mồ côi, vừa giúp những em đang sống với gia đình và qua nhiều cá nhân khác nhau trách nhiệm.
Bảng tổng kết các học bổng được cấp phát cho niên học 2006-2007
| STT |
ĐỊA ĐIỂM |
Số HS |
Cấp I |
Cấp II |
Cấp III |
Đại Học |
Đợt II |
HS Cũ |
HS Mới |
|
1 |
Long Thuận - Đồng Nai |
20 |
8 |
9 |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
Phủ cam- Huế |
10 |
2 |
8 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Phú Vĩnh - An Giang |
10 |
|
1 |
8 |
1 |
|
|
|
|
4 |
Chợ Mới - An Giang |
10 |
4 |
4 |
2 |
|
|
|
|
|
5 |
Thanh Bình - Đồng Tháp |
15 |
|
8 |
7 |
|
|
|
|
|
6 |
Tam Nông - Đồng Tháp |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
7 |
An Minh - Kiên Giang |
10 |
|
4 |
5 |
1 |
|
|
|
|
8 |
Vĩnh Thuận - Kiên Giang |
10 |
|
|
7 |
3 |
|
|
|
|
9 |
Vị Thanh - Hậu Giang |
10 |
2 |
5 |
1 |
2 |
|
|
|
|
10 |
Thốt Nốt - Cần Thơ |
10 |
1 |
4 |
4 |
1 |
|
|
|
|
11 |
Tuyên Hoá - Quảng Bình |
10 |
5 |
|
4 |
1 |
|
|
|
|
12 |
Quảng Xương - Thanh Hoá |
18 |
11 |
7 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Kim Sơn - Ninh Bình |
20 |
13 |
7 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Xuân Lộc- Đồng Nai |
30 |
11 |
16 |
3 |
|
|
|
|
|
15 |
Phú Lộc - Thừa Thiên Huế |
20 |
|
3 |
11 |
6 |
|
|
|
|
16 |
Quảng Điền - Thừa Thiên Huế |
5 |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
11 |
6 |
2 |
1 |
2 |
|
|
|
|
18 |
Triệu Phong - Quảng Trị |
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
19 |
Hương Thủy - Thừa Thiên Huế |
6 |
2 |
3 |
1 |
|
|
|
|
|
20 |
Hương Trà - Thừa Thiên Huế |
13 |
5 |
3 |
|
5 |
|
|
|
|
21 |
Phú Lộc - Thừa Thiên Huế |
10 |
3 |
2 |
3 |
2 |
|
|
|
|
22 |
Kim Long - Thành phố Huế |
10 |
3 |
3 |
3 |
1 |
|
|
|
|
23 |
Diên Khánh-Khánh Hoà |
11 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
24 |
TP Nha Trang-Khánh Hòa |
6 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
25 |
Ninh Phước-Ninh Thuận |
10 |
3 |
5 |
2 |
|
|
|
|
|
26 |
Vinh Lương-Khánh Hòa |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
27 |
Vạn Ninh-Khánh Hòa |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Nha Trang-Khánh Hòa |
8 |
1 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
29 |
Ninh Bình-Miền Bắc |
10 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Thái Nguyên-Miền Bắc |
12 |
3 |
7 |
|
2 |
|
|
|
|
31 |
Vĩnh Phúc-Miền Bắc |
10 |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
32 |
Nam Ðịnh-Miền Bắc |
6 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
33 |
Hà Tây-Miền Bắc |
4 |
|
2 |
|
2 |
|
|
|
|
34 |
Lạng Sơn -Miền Bắc |
8 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
35 |
Long Thành-Bà Rịa |
30 |
15 |
9 |
6 |
|
|
|
|
|
36 |
Cái Rắn-Cà Mau |
30 |
16 |
11 |
3 |
|
|
|
|
|
37 |
Nha Trang-Khánh Hòa |
19 |
4 |
9 |
6 |
|
|
|
|
|
38 |
Buôn Mê Thuột |
32 |
11 |
6 |
4 |
1 |
|
|
|
|
39 |
Ðồng Trăng-Khánh Hòa |
10 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
40 |
Kom Tum |
60 |
11 |
31 |
|
18 |
|
|
|
|
41 |
ĐàLạt- Lâm Đồng |
30 |
7 |
10 |
10 |
3 |
|
|
|
|
42 |
Giáo Xứ Thọ Vực |
10 |
|
|
8 |
2 |
|
|
|
|
43 |
Giáo Xứ Thổ Hoàng |
10 |
|
|
9 |
1 |
|
|
|
|
44 |
Giáo Xứ Tri Bản |
10 |
1 |
7 |
2 |
|
|
|
|
|
45 |
Giáo Xứ Quy Hậu |
10 |
|
5 |
5 |
|
|
|
|
|
46 |
Giáo Xứ Làng Rào |
10 |
|
6 |
4 |
|
|
|
|
|
47 |
Giaó Xứ Khe Gát |
11 |
|
|
1 |
10 |
|
|
|
|
48 |
Giáo Xứ Hội Yên |
10 |
|
2 |
4 |
4 |
|
|
|
|
49 |
Giáo Xứ Phú Lộc |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
50 |
Hội Khuyến Học xã Quảng Minh |
10 |
2 |
6 |
1 |
1 |
|
|
|
|
51 |
Bột Ða Thanh Hóa |
10 |
2 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
52 |
Ro Lục Phú Thọ |
20 |
3 |
5 |
12 |
|
|
|
|
|
53 |
Pleiku |
10 |
2 |
3 |
5 |
|
|
|
|
|
54 |
Nhiều vùng (một số học bổng cá nhân) |
20 |
2 |
7 |
3 |
8 |
|
|
|
|
55 |
Phụ cận Hà Hội |
20 |
2 |
11 |
7 |
|
|
|
|
|
56 |
Pleiku |
30 |
5 |
13 |
12 |
|
|
|
|
|
57 |
Một số trẻ em vùng phụ cận Sàigòn |
40 |
6 |
9 |
13 |
|
|
|
|
|
|
Tổng Cộng: |
811 |
195 |
315 |
192 |
109 |
|
|
|